Nghĩa của từ: rectifier

* mt.
máy chỉnh lưu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

rectifier /'rektifaiə/
* danh từ
 - dụng cụ để sửa cho thẳng
 - (vật lý) máy chỉnh lưu
 - (hoá học) máy cất lại, máy tinh cất
 - (rađiô) bộ tách sóng