Nghĩa của từ: reflect

*
ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reflect /ri'flekt/
* ngoại động từ
 - phản chiếu, phản xạ, dội lại
=to reflect light+ phản chiếu ánh sáng
=to reflect sound+ dội lại âm thanh
 - phản ánh
=their actions reflect their thoughts+ hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
 - mang lại (hành động, kết quả...)
=the result reflects credit upon his family+ kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
 - (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
=to reflect the corner of the paper+ gấp mép giấy lại
* nội động từ (+ on, upon)
 - suy nghĩ, ngẫm nghĩ
=to reflect upon what answers to make+ suy nghĩ nên trả lời thế nào
 - làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
=to reflect on someone's honour+ làm ai mang tai mang tiếng
 - chỉ trích, chê trách, khiển trách
=to reflect on somene's+ chỉ trích ai
=to reflect upon someone's conduct+ chỉ trích tư cách của ai