Nghĩa của từ: reflection

*
sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reflection
* danh từ
 - sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
 - ánh phản chiếu; ánh phản xạ
 - sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ
 - sự phản ánh
 - sự nhận xét, sự phê phán
 - sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách
 - điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín
 - câu châm ngôn