Nghĩa của từ: region

*
vùng, miền

Nghĩa trong từ điển StarDict:

region /'ri:dʤn/
* danh từ
 - vùng, miền
=a mountainous region+ miền đồi núi
=the abdominal region+ (giải phẫu) vùng bụng
 - tầng lớp (quyển khí...)
 - lĩnh vực
=the region of metaphysics+ lĩnh vực siêu hình học
 - khoảng
=this costs in the region of 500d+ cái đó giá trong khoảng 500 đồng
!lower (nether) regions
 - địa ngục, âm ti
!upon regions
 - trời, thiên đường