Nghĩa của từ: relay

* mt.
rơle // [truyền, đặt] rơle

Nghĩa trong từ điển StarDict:

relay /ri'lei/
* danh từ
 - kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
 - ca, kíp (thợ)
=to work in (by) relays+ làm việc theo ca kíp
 - số lượng đồ vật để thay thế
 - (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
 - (điện học) Rơle
=frequency relay+ rơle tần số
=electromagnetic type relay+ rơle điện tử
 - (rađiô) chương trình tiếp âm
 - (định ngữ) tiếp âm
* động từ
 - làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
 - (rađiô) tiếp âm
=relay a broadcast+ tiếp âm một buổi truyền thanh
 - (điện học) đặt rơle