Nghĩa của từ: reluctance

* vl.
từ trở

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reluctance /ri'lʌktəns/
* danh từ
 - sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì)
=to show reluctance do do something+ tỏ ra không sẵn lòng làm việc gì
=to affect reluctance+ làm ra bộ miễn cưỡng
 - (điện học) từ tr