Nghĩa của từ: representative

*
biểu diễn đại diện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

representative /,repri'zentətiv/
* tính từ
 - miêu tả, biểu hiện
=manuscripts representative of monastic life+ những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
 - tiêu biểu, tượng trưng; đại diện
=a meeting of representative men+ cuộc họp của những người tiêu biểu
=a representative collection of stamps+ bộ sưu tập tem tiêu biểu
 - (chính trị) đại nghị
=representative government+ chính thể đại nghị
 - (toán học) biểu diễn
=representative system+ hệ biểu diễn
* danh từ
 - cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
 - người đại biểu, người đại diện
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
=the House of Representative+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện