Nghĩa của từ: reproduction

*
tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reproduction /,ri:prə'dʌkʃn/
* danh từ
 - sự tái sản xuất
 - sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản
 - sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng
 - (vật lý) sự phát lại, sự lặp lại
=sound reproduction+ sự phát lại âm
=reproduction of image+ sự phát lại ảnh