Nghĩa của từ: repulse

*
đẩy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

repulse /ri'pʌls/
* danh từ
 - (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
=to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công)
=to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi
 - sự từ chối, sự cự tuyệt
* ngoại động từ
 - (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
=to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công
 - đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
 - từ chối, cự tuyệt
=to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu
=to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai




Động từ BQT - Android App