Nghĩa của từ: requisite

*
cần thiết, yêu cầu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

requisite /'rekwizit/
* tính từ
 - cần thiết
=things requisite for travel+ đồ dùng cần thiết để đi đường
* danh từ
 - điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
 - vật cần thiết, đồ dùng cần thiết
=office requisites+ đồ dùng văn phòng




Động từ BQT - Android App