Nghĩa của từ: reserve

*
dự trữ // kho dự trữ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reserve /ri'zə:v/
* danh từ
 - sự dự trữ; vật dự trữ
=the gold reserve+ số vàng dự trữ
=in reserve+ để dự trữ
=to keep in reserve+ dự trữ
 - (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ
 - (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
 - sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt
=with all reserve; with all proper reserves+ với tất cả những sự dè dặt
=to accept without reserve+ thừa nhận hoàn toàn
 - tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn
 - thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì)
* ngoại động từ
 - để dành, dự trữ
=to reserve some money for later use+ dự trữ một ít tiền để dùng sau này
 - dành trước, giữ trước
=to reserve a seat at the theatre+ dành trước một ghế ở rạp hát
 - dành riêng
 - (pháp lý) bảo lưu




Động từ BQT - Android App