Nghĩa của từ: reset

*
lập lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reset /'ri:'set/
* ngoại động từ
 - đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)
 - bó lại (xương gãy)
=to reset a broken+ bó lại cái xương gãy
 - mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...)
* động từ
 - oa trữ (đồ ăn trộm...)




Động từ BQT - Android App