Nghĩa của từ: residual

*
dư, thặng dư, thừa dư

Nghĩa trong từ điển StarDict:

residual /ri'zidjuəl/
* tính từ
 - còn dư, còn lại
 - (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư
=residual oscillation+ dao động dư
* danh từ
 - phần còn lại, phần còn dư
 - (toán học) số dư
 - số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)




Động từ BQT - Android App