Nghĩa của từ: resilience

* vl.
năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị, resiliency

Nghĩa trong từ điển StarDict:

resilience /ri'ziliəns/ (resiliency) /ri'ziliənsi/
* danh từ
 - tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi
 - khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật
 - (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập