Nghĩa của từ: restitution

* kt.
sự bồi thường

Nghĩa trong từ điển StarDict:

restitution /,resti'tju:ʃn/
* danh từ
 - sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường
=to make restitution+ bồi thường
 - (vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)