Nghĩa của từ: restrain

*
giới hạn, hạn chế

Nghĩa trong từ điển StarDict:

restrain /ris'trein/
* ngoại động từ
 - ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
=to restrain someone from doing harm+ ngăn giữ ai gây tai hại
 - kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế
=to restrain one's stemper+ nén giận
=to restrain oneself+ tự kiềm chế mình
 - cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh)




Động từ BQT - Android App