Nghĩa của từ: retract

* top.
co rút, co

Nghĩa trong từ điển StarDict:

retract /ri'trækt/
* ngoại động từ
 - rụt vào, thụt vào, co vào
=the tortoise retracted its head+ con rùa rụt đầu vào
 - rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời)
=to retract one's opinion+ rút lui ý kiến
=to retract a statement+ huỷ bỏ lời tuyên bố
* nội động từ
 - rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...)
 - rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung