Nghĩa của từ: reverson

*
[sự, phép] nghịch đảo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

reverson
- [sự, phép] nghịch đảo
 - r. of a number số nghịch đảo
 - r. of a series (giải tích) sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi