Nghĩa của từ: rib

* Cơ.
cạnh, sườn cứng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

rib /rib/
* danh từ
 - xương sườn
=floating ribs+ xương sườn cụt
=to poke someone in the ribs+ thúc vào sườn ai
 - gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
 - vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
 -(đùa cợt) vợ, đàn bà
 - lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)
* ngoại động từ
 - thêm đường kẻ vào
=rib bed velvet+ nhung kẻ
 - cây thành luống
 - chống đỡ (vật gì)
 - (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)