Nghĩa của từ: rider

*
bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

rider /'raidə/
* danh từ
 - người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua)
=he is no rider+ anh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi
 - người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp
 - (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm)
 - phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật)
 - (toán học) bài toán ứng dụng (một định lý...)
 - bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...)
 - con mã (cân bàn)




Động từ BQT - Android App