Nghĩa của từ: right-hand

*
bên phải, bên tay phải

Nghĩa trong từ điển StarDict:

right-hand /'raithænd/
* tính từ
 - (thuộc) tay phải, ở bên tay phải
=a right-hand glove+ chiếc găng tay phải
=a right-hand amn+ người ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))
 - (kỹ thuật) xoáy về phía phải
=a right-hand screw+ ốc có đường ren xoáy về phía phải