Nghĩa của từ: risk

* tk.
độ mạo hiểm, mạo hiểm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

risk /risk/
* danh từ
 - sự liều, sự mạo hiểm
=to take risks; to run risks (a risk, the risk)+ liều
=at the risk of one's life+ liều mạng
=it's not worth the risk+ không đáng liều
 - sự rủi ro, sự nguy hiểm
=at one's own risk+ bản thân phải gánh lấy mọi sự rủi ro nguy hiểm
=at owner's risk+ (thương nghiệp) người có của phải chịu mọi sự rủi ro
* ngoại động từ
 - liều
=to risk one's life; to risk one's own skin+ liều mạng
 - có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của
=to risk a battle+ làm việc gì có thể gây ra chuyện đánh nhau