Nghĩa của từ: route

*
hành trình, con đường

Nghĩa trong từ điển StarDict:

route /ru:t/
* danh từ
 - tuyến đường, đường đi
=en route+ trên đường đi
=bus route+ tuyến đường xe buýt
 - ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân
=column of route+ đội hình hành quân
=to give the route+ ra lệnh hành quân
=to get the route+ nhận lệnh hành quân[ru:t - raut]
* ngoại động từ
 - gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định




Động từ BQT - Android App