Nghĩa của từ: sag

* kỹ.
độ võng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

sag /sæg/
* danh từ
 - sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống
 - sự chùng (dây)
 - (thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá
 - (hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió
* ngoại động từ
 - làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống
 - làm chùng
* nội động từ
 - lún xuống, võng xuống; cong xuống
 - nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên
=gate sags+ cửa bị nghiêng hẳn về một bên
 - dãn ra, chùng
=stretched rope sags+ dây căng chùng lại
 - (thương nghiệp) hạ giá, xuống giá
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sút kém (tinh thần, sức khoẻ...)
=hải to sag to leeward+ trôi giạt về phía dưới gió