Nghĩa của từ: salary

* kt.
tiền lương

Nghĩa trong từ điển StarDict:

salary /'sæləri/
* danh từ
 - tiền lương
=to draw one's salary+ lĩnh lương
* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
 - trả lương