Nghĩa của từ: sale

* kt.
sự bán (hàng hóa)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

sale /seil/
* danh từ
 - sự bán
=on (for) sale+ để bán
 - hàng hoá bán, số hàng hoá bán được
=the sales were enormous+ hàng bán được nhiều
 - cuộc bán đấu gía; sự bán xon