Nghĩa của từ: salient

*
nhô lên, lồi ra

Nghĩa trong từ điển StarDict:

salient /'seiljənt/
* tính từ
 - hay nhảy
 - phun ra, vọt ra (nước)
 - nhô ra, lồi ra
 - nổi bật, dễ thấy
=salient points+ những điểm nổi bật
* danh từ
 - đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra




Động từ BQT - Android App