Nghĩa của từ: scatter

*
tán xạ, tản mạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

scatter /'skætə/
* danh từ
 - sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
 - tầm phân tán (đạn)
 - những cái được tung rắc, những cái được rải ra
* động từ
 - tung, rải, rắc, gieo
=to scatter seed+ gieo hạt giống
=to scatter gravel on road+ rải sỏi lên mặt đường
 - đuổi chạy tán loạn
 - làm tan (mây, hy vọng...)
 - toả (ánh sang)
 - lia, quét (súng)




Động từ BQT - Android App