Nghĩa của từ: schematic

*
phác họa, giảm lược

Nghĩa trong từ điển StarDict:

schematic /ski'mætik/
* tính từ
 - (thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ
 - giản lược, sơ lược




Động từ BQT - Android App