Nghĩa của từ: score

*
dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục

Nghĩa trong từ điển StarDict:

score /skɔ:/
* danh từ
 - (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
=to make a good score+ làm bàn nhiều
 - vết rạch, đường vạch
 - dấu ghi nợ
=to pay one's score+ trả hết nợ
=death pays (quits) all scores+ chết là hết nợ
=to pay off old scores+ (nghĩa bóng) trả hết thù xưa
 - (âm nhạc) bản dàn bè
 - hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều
=scores of people+ nhiều người
 - lý do, căn cứ
=the proposal was rejected on the score of absurdity+ đề nghị ấy bị bác bỏ vì vô lý
 - (từ lóng) điều may
=what a score!+ thật là may mắn, thật là chó ngáp phải ruồi
 - (từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống
!to go off at score
 - bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích)
* động từ
 - (thể dục,thể thao) ghi điểm thắng
 - đạt được (thắng lợi)
=to score a success+ đạt được thắng lợi thành công
 - gạch, rạch, khắc, khía
 - ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù)
 - lợi thế, ăn may
=that is where he scores+ đây là chỗ hắn ăn may
 - (âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích
!to score off
 - (từ lóng) chơi trội, áp đảo