Nghĩa của từ: screw

*
đường đinh ốc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

screw /skru:/
* danh từ
 - ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức
* danh từ
 - đinh vít, đinh ốc
 - chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)
 - sự siết con vít
=give it another screw+ siết thêm một ít nữa
 - người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
 - (từ lóng) tiền lương
 - gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục
!to have a screw loose
 - gàn dở
=there is a screw loose+ có cái gì không ổn
!to put the screw on
 - gây sức ép
* động từ
 - bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
=to screw someone up+ vít chặt cửa không cho ai ra
 - siết vít, vặn vít, ky cóp
 - (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
=to screw the truth out of someone+ bắt ép ai phải nói sự thật
 - cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
=to screw up one's eyes+ nheo mắt
=to screw up one's lips+ mím môi
 - (từ lóng) lên dây cót
 - xoáy (vít)
=to screw to the right+ xoáy sang bên phải
!to crew up one's courage
 - (xem) courage