Nghĩa của từ: seam

* top.
chỗ nối, đường nối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

seam /si:m/
* danh từ
 - đường may nổi
 - vết sẹo
 - đường phân giới
 - (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
 - lớp (than đá, quặng...); vỉa than
* ngoại động từ
 - ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
=face seamed with scars+ mặt chằng chịt những sẹo
 - (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại