Nghĩa của từ: search

*
tìm tòi, nghiên cứu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

search /sə:tʃ/
* danh từ
 - sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
=right of search+ (pháp lý) quyền khám tàu
=search of a house+ sự khám nhà
 - sự điều tra, sự nghiên cứu
!to be in search of something
 - đang đi tìm cái gì
!to make a search for someone
 - đi tìm ai
* động từ
 - nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
=to search the house for weapons+ khám nhà tìm vũ khí
 - dò, tham dò
=to search men's hearts+ thăm dò lòng người
=to search a wound+ dò một vết thương
 - điều tra
 - bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)
 - (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra
!to search out
 - tìm tòi
 - tìm thấy
!search me!
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết!, làm sao mà tôi biết được!