Nghĩa của từ: secondary

*
thứ hai, thứ cấp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

secondary /'sekəndəri/
* tính từ
 - thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
=a secondary matter+ một vấn đề không quan trọng
 - chuyển hoá
=secondary meaning of a words+ nghĩa chuyển hoá của một từ
 - trung học
=secondary education+ nền giáo dục trung học
=secondary technical school+ trường trung cấp kỹ thuật
 - (địa lý,địa chất) đại trung sinh
* danh từ
 - người giữ chức phó
 - thầy dòng
 - vệ tinh
 - (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
 - (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh