Nghĩa của từ: self-contained

* xib.
tự trị, độc lập

Nghĩa trong từ điển StarDict:

self-contained /'selfkən'teind/
* tính từ
 - kín đào, dè dặt, không cởi mở (người)
 - tự chủ
 - có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy)
 - tự túc; không phụ thuộc; độc lập