Nghĩa của từ: sentence

* log.
câu, mệnh đề

Nghĩa trong từ điển StarDict:

sentence /'sentəns/
* danh từ
 - (ngôn ngữ học) câu
=simple sentence+ câu đơn
=compound sentence+ câu kép
 - sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết
=sentence of death+ án tử hình
=under sentence of death+ bị án tử hình
=to pass a sentence of three month's imprisonment on someone+ tuyên án người nào ba tháng tù
 - ý kiến (tán thành, chống đối)
=our sentence is against war+ ý kiến chúng ta là chống chiến tranh
 - (từ cổ,nghĩa cổ) châm ngôn
* ngoại động từ
 - kết án, tuyên án
=to sentence someone to a month's imprisonment+ kết án ai một tháng tù