Nghĩa của từ: serpentine

*
đường kính rắn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

serpentine /'sə:pəntain/
* tính từ
 - (thuộc) rắn; hình rắn
 - quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo
 - thâm độc, nham hiểm
 - uyên thâm
=serpentine wisdom+ học thức uyên thâm
* danh từ
 - (khoáng chất) Xecpentin
 - (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn
* nội động từ
 - bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc




Động từ BQT - Android App