Nghĩa của từ: share

* kt.
phần; cổ phần

Nghĩa trong từ điển StarDict:

share /ʃeə/
* danh từ
 - lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày
 - phần
=share in profits+ phần chia lãi
 - phần đóng góp
=everyone has done his share of work+ tất cả đều đã đóng góp phần việc của mình
 - sự chung vốn; cổ phần
=to have a share in...+ có vốn chung ở...
!to go shares
 - chia đều; chịu đều
!to want more then one's share
 - tranh, phần hơn
* động từ
 - chia, phân chia, phân phối, phân cho
=to share something with somebody+ chia vật gì với ai
=to sharejoys and sorrows+ chia ngọt sẽ bùi
 - có phần, có dự phần; tham gia
=to share with somebody in an undertaking+ cùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
=we must share alike+ chúng ta sẽ chịu đều
=to share someone's opinion+ đồng ý với ai
!to share out
 - chia, phân chia, phân phối