Nghĩa của từ: shef

* top.
bó, chùm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

shef
- (tô pô) bó, chùm
 - s. of planes s. chùm mặt phẳng
 - coherent s. bó đính, bó mạch lạc
 - whelk s. bó nhão