Nghĩa của từ: shield

* vl.
màn chắn, tấm chắn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

shield /ʃi:ld/
* danh từ
 - cái mộc, cái khiên
 - tấm chắn, lưới chắn (ở máy)
 - người che chở, vật che chở
 - (sinh vật học) bộ phận hình khiên
 - miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)
!the other side of the shield
 - mặt trái của vấn đề
* ngoại động từ
 - che chở
 - bao che, che đậy, lấp liếm
 - (kỹ thuật) chắn, che