Nghĩa của từ: similitude

* hh.
phép biến đổi đồng dạng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

similitude /si'militju:d/
* danh từ
 - sự giống, trạng thái giống
 - sự so sánh
 - (từ hiếm,nghĩa hiếm) bản sao, bản chép; vật giống, người giống