Nghĩa của từ: simple

*
đơn giản, đơn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

simple /'simpl/
* tính từ
 - đơn, đơn giản
=simpleleaf+ lá đơn
=simple surface+ mặt đơn giản
 - giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên
=the simple life+ đời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
=in simple beauty+ trong vẻ đẹp mộc mạc
=a simple man+ một người giản dị
=a simple meal+ một bữa cơm xuềnh xoàng
 - dễ hiểu, dễ làm
=the problem is very simple+ vấn đề đó rất dễ hiểu
 - tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì
=to say so is simple madness+ nói như thế thì không khác gì là điên
 - đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể
 - ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm
* danh từ
 - người ngu dại; người dốt nát
 - cây thuốc
 - thuốc lá (chữa bệnh)
!to be cut for the simples
 - phải mổ để chữa bệnh điên