Nghĩa của từ: simulate

*
mô hình hóa, phỏng theo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

simulate /'simjuleit/
* ngoại động từ
 - giả vờ, giả cách
=to simulate indignation+ giả vờ căm phẫn
 - đóng vai
=actor simulates king+ diễn viên đóng vai vua
 - đội lốt; bắt chước; dựa theo