Nghĩa của từ: slit

* gt.
nhát cắt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

slit /slit/
* danh từ
 - đường rạch, khe hở, kẻ hở
=to have slits of eyes+ mắt ti hí
* động từ slit
 - chẻ, cắt, rọc, xé toạc
=to slit sheet of metal into strips+ cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
=to threaten to slit someone's nose+ doạ đánh giập mũi ai
!to slit someone's weasand
 - (xem) weasand