Nghĩa của từ: solve

*
giải; kt. trả tiền, thanh toán

Nghĩa trong từ điển StarDict:

solve /sɔlv/
* ngoại động từ
 - giải quyết (một vấn đề)
 - (toán học) giải (một phương trình)
=to solve an equation+ giải một phương trình
 - (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)




Động từ BQT - Android App