Nghĩa của từ: sort

*
loại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

sort /sɔ:t/
* danh từ
 - thứ, loại, hạng
=a new sort of bicycle+ một loại xe đạp mới
=people of every sort and kind+ người đủ hạng
=these sort of men+ (thông tục) những hạng người đó
=of sorts+ linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê)
 - (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách
=in courteous sort+ kiểu lịch sự lễ phép
=in some sort+ trong một chừng mực nào đó
 - (ngành in) bộ chữ
!a poet of a sort
!(thông tục) a poet of sorts
 - một nhà thơ giả hiệu
!to be a good sort
 - là một người tốt
!to be out of sorts
 - thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
 - (ngành in) thiếu bộ chữ
!sort of
 - (thông tục) phần nào
=I felt sort of tired+ tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
!that's your sort!
 - đúng là phải làm như thế!
* ngoại động từ
 - lựa chọn, sắp xếp, phân loại
=to sort out those of the largest size+ chọn loại lớn nhất ra
=to sort ore+ tuyển quặng
* nội động từ
 - (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp
=his actions sort well with his profession+ những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta




Động từ BQT - Android App