Nghĩa của từ: south

* tv.
phương nam

Nghĩa trong từ điển StarDict:

south /sauθ/
* danh từ
 - hướng nam, phương nam, phía nam
 - miền nam
 - gió nam
* tính từ
 - nam
=South Vietnam+ miền Nam Việt nam
=south wind+ gió nam
* phó từ
 - về hướng nam; ở phía nam
=to go south+ đi về hướng nam
=this house faces south+ nhà này quay về hướng nam
* nội động từ
 - đi về hướng nam
 - đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)