Nghĩa của từ: space

*
không gian; khoảng thời gian; chỗ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

space /'speis/
* danh từ
 - không gian, không trung, khoảng không
 - khoảng, chỗ
=to take up too much space+ choán mất nhiều chỗ
=the wide open space+ những vùng rộng mênh mông
 - khoảng cách
=space between the rows+ khoảng cách giữa các hàng
 - (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ
* ngoại động từ
 - đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng
=tables are spaced one metre apart+ bàn được đặt cách nhau một mét
* nội động từ
 - để cách (ở máy chữ)
!to space out (in)
 - để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn




Động từ BQT - Android App