Nghĩa của từ: spend

*
tiêu (dùng)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

spend /spend/
* ngoại động từ spent
 - tiêu, tiêu pha
 - dùng (thì giờ...), tốn
=to spend time in reading+ dùng thì giờ vào việc đọc
 - qua, sống qua
=to spend the holidays by the seaside+ qua những ngày nghỉ ở bờ biển
=to spend a sleepless night+ qua một đêm không ngủ
 - làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
=his fury was spent+ cơn giận của hắn đã nguôi
=anger spends itself+ cơn giận nguôi đi
=the storm has spent itself+ cơn bão đã dịu đi
=to spend one's energy+ tiêu phí nghị lực
 - (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
* nội động từ
 - tiêu pha, tiêu tiền
 - tàn, hết
=candles spend fast in draught+ nên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
 - đẻ trứng (cá)
!to spend a penny
 - (thông tục) đi đái; đi ỉa




Động từ BQT - Android App