Nghĩa của từ: spent

*
được (dùng)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

spent /spent/
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend
* tính từ
 - mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
=a spent bullet+ một viên đạn hết đà (rơi xuống)

 - tàn lụi




Động từ BQT - Android App